wiki

Wind Down là gì và cấu trúc cụm từ Wind Down trong câu Tiếng Anh

Mỗi động từ khi ghép với một giới từ sẽ cho ra nghĩa khác, thậm chí có nhiều nghĩa cho một cụm động từ. Đối với wind down thì thế nào? Wind down là gì? Ngoài trả lời câu hỏi wind down là gì, bài viết này sẽ cung cấp thêm những cấu trúc với cụm từ này và giúp bạn dễ hiểu, dễ nhớ hơn bằng những ví dụ cụ thể.

1. Wind Down nghĩa là gì?

Wind down phát âm là /wɪnd daʊn/

Nên xem: wind down là gì

Loại từ: cụm động từ

Nếu như wind đứng đơn độc được biết đến với nghĩa là: gió, hơi gió thì khi kết hợp cùng down tạo thành cụm từ wind down có tới 2 nghĩa:

to gradually relax after doing something that has made you worried and tired

Nghĩa là dần thư giãn sau khi làm một số việc khiến bạn trở nên mệt mỏi và lo lắng

wind down là gì

Wind down có nghĩa là thư giãn sau những việc khiến bạn mệt mỏi và lo lắng

quan trọng: Link Facebook và cách dễ nhất để sử dụng link Facebook?

if a business, situation, activity, etc. winds down, or is wound down, it gradually ends

Nghĩa là nếu một công việc kinh doanh, tình huống, hoạt động, v.v. gặp khó khăn hoặc bị đình trệ nó sẽ kết thúc, ý ở đây chính là ngừng hoạt động, đóng cửa.

Ngoài ra, wind down còn có một ý nghĩa khác, thường được các mẹ bỉm sữa sử dụng để chỉ giai đoạn chuyển giao, giúp con chuyển từ trạng thái đang thức sang trạng thái bắt đầu thư giãn để bước vào giấc ngủ

2. Cấu trúc và cách dùng cụm từ Wind Down trong câu tiếng Anh

Với 2 nghĩa khác nhau, cụm động từ wind down được sử dụng độc lập như một động từ thông thường hoặc kết hợp trong câu bằng các cấu trúc:

wind down something

to end gradually or in stages, or to cause something to end in this way

nghĩa là để kết thúc dần dần hoặc theo từng giai đoạn, hoặc khiến điều gì đó kết thúc theo cách này.

wind down là gì

giamcanlamdep.com.vn: Phân biệt hàng Authentic, Replica, Real, Fullbox, Fake là gì? – Travelgear Blog

Wind down có thể dùng dưới dạng wind down something hoặc wind something down

wind something down

cấu trúc này cũng có ý nghĩa tương tự, thường được sử dụng trong trường hợp nói về sự đóng cửa của doanh nghiệp, tổ chức.

3. Ví dụ Anh Việt liên quan đến cụm từ Wind down

Để hiểu rõ hơn khi nào dùng wind down something, khi nào dùng wind something down, hãy tham khảo những ví dụ dưới đây bạn nhé:

  • The government intends to wind the scheme down in the summer
  • Chính phủ dự định kết thúc kế hoạch vào mùa hè
  • Temple University is winding down its 15th consecutive losing season.
  • Đại học Temple đang trải qua 15 mùa giải thua liên tiếp
  • The stressfulness of the project makes it hard to wind down on the weekends
  • Sự căng thẳng của dự án khiến khó có thể thư giãn vào cuối tuần
  • We’re winding down their overseas operation because it is losing money
  • Chúng tôi đang ngừng hoạt động ở nước ngoài của họ vì nó đang thua lỗ
  • The storm finally began to wind down after six hours of heavy rain
  • Cơn bão cuối cùng đã bắt đầu giảm bớt sau sáu giờ mưa lớn
  • She felt tense, but now she is beginning to wind down
  • Cô ấy cảm thấy căng thẳng, nhưng bây giờ cô ấy đang bắt đầu thư giãn

wind down là gì

Dùng cụm từ wind down để mô tả về việc thư giãn, nghỉ ngơi sau làm việc, học tập căng thẳng

  • Unfortunately, the party was just winding down as they got there
  • Thật không may, bữa tiệc vừa kết thúc khi họ đến đó
  • At home we can wind down and get comfortable
  • Ở nhà, chúng ta có thể thư giãn và thoải mái
  • We are going to wind down in the country this weekend and do nothing
  • Chúng tôi sẽ đi thư giãn ở vùng quê vào cuối tuần và không làm gì cả
  • They wound the committee down after the inquiry
  • Họ sẽ từ từ đóng cửa ủy ban sau khi có yêu cầu
  • Please wind down the window of this car
  • Làm ơn hạ cửa kính ô tô xuống
  • The City has started to wind down before the Christmas break
  • Thành phố đã bắt đầu nghỉ ngơi trước kỳ nghỉ giáng sinh
  • She regularly has a drink to wind down
  • Cô ấy thường xuyên đi uống rượu để thư giãn
  • We want to go on holiday and wind down
  • Chúng tôi muốn đi nghỉ dưỡng và thư giãn
  • You can wind down the window if it is too hot
  • Bạn có thể đóng cửa sổ lại nếu nó quá nóng
  • We need to wind down this job and move on to other things

  • Chúng ta cần kết thúc công việc này và chuyển sang những việc khác

  • The year end party was winding down. It was time to leave
  • Tiệc tất niên đang dần kết thúc. Đã đến lúc phải rời đi

4. Một số cụm từ liên quan đến cụm từ Wind down

Wind ngoài kết hợp với down tạo thành cụm từ wind down thì còn có thể kết hợp với các từ khác như:

  • wind on: chuyển tiếp tập tin cho địa chỉ khác
  • wind up: Đóng cửa công ty vì không có lợi nhuận, Thắt chặt lò xo trong đồng hồ để nó làm việc, Kích động ai đó
  • wind farm: cánh đồng gió
  • wind chimes: chuông gió
  • wind instrument: công cụ tạo ra âm thanh bằng hơi nói chung, như Saxophones và sáo

Nói chung, với câu hỏi wind down là gì? Hiểu nôm na là thư giãn, nghỉ ngơi sau thời gian mệt mỏi lo lắng hoặc ý chỉ sự kết thúc của công việc, đóng của của tổ chức. Bạn hãy lưu lại những thông tin trong bài viết này và đừng quên truy cập thường xuyên để biết thêm nhiều từ thú vị khác nhé.

Danh mục: wiki
Nguồn: https://giamcanlamdep.com.vn

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button