wiki

Touch Up là gì và cấu trúc cụm từ Touch Up trong câu Tiếng Anh

Hôm nay, Studytienganh sẽ cùng bạn tìm hiểu về một cụm động từ không còn quá xa lạ – touch up trong tiếng Anh. Ta thường thấy nó xuất hiện rất nhiều ngay cả trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong các đề thi, đề kiểm tra. Vậy bạn đã hiểu rõ nó có nghĩa là gì hay các từ vựng liên quan đến nó là gì chưa? Hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây bạn nhé!

1. Touch up trong tiếng Anh nghĩa là gì?

Touch up được dịch nghĩa là cải thiện điều gì đó với những thay đổi nhỏ, trang hoàng thêm vẻ bề ngoài cho cái gì

Nên xem: touch up là gì

Trong tiếng Anh touch up có phát âm là /tʌtʃ ʌp/

touch up là gì

(Hình ảnh minh họa cho cụm từ Touch up trong tiếng Anh)

Ví dụ:

  • I didn’t have enough time to redecorate my bedroom, so I just touched the furniture up.

  • Tôi không có đủ thời gian để trang trí lại phòng ngủ của mình, vì vậy tôi chỉ sửa sang lại đồ đạc.

  • I had to touch up the paint job on the wall because it looks pretty old.

  • Tôi đã phải sơn lại bức tường vì nó trông khá cũ rồi.

  • Our family touched up the house together to celebrate the Lunar New Year.

  • Gia đình chúng tôi cùng nhau trang hoàng lại nhà cửa để đón Tết Nguyên đán.

2. Một số từ vựng đồng nghĩa với Touch up trong tiếng Anh

touch up là gì

(Hình ảnh minh họa cho cụm từ Touch up trong tiếng Anh)

Từ vựng

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ

Do sth up

Sửa chữa hoặc trang trí một tòa nhà sao cho nó trông nổi bật hơn

  • “How can I help you?” “I need to buy an ancient house and do it up for business.”

  • “Tôi có thể giúp bạn như thế nào?” “Tôi cần mua một căn nhà cổ và sửa chữa nó để kinh doanh”.

Enhance

giamcanlamdep.com.vn: Bảng ngọc AP: Những bảng ngọc bổ trợ Phép thuật mùa 11

Cải thiện chất lượng, số lượng hoặc giá trị của thứ gì đó

  • Such equipment will enhance the quality of a healthy life.

  • Những thiết bị như vậy sẽ nâng cao chất lượng cuộc sống lành mạnh.

Gloss

Sơn tạo ra vẻ ngoài mịn, sáng bóng trên bề mặt của một thứ gì đó

  • We will need one litre of brown gloss to cover the woodwork which makes it stand out more.

  • Chúng tôi sẽ cần một lít sơn bóng màu nâu để phủ lên đồ gỗ để làm cho nó nổi bật hơn.

Make improvements

Cải tiến, làm cái gì trở nên tốt hơn

  • He made some remarkable improvements to his dream house.

  • Anh ấy đã thực hiện một số cải tiến đáng kể cho ngôi nhà mơ ước của mình.

Patch up

Sửa chữa một cái gì đó, đặc biệt là một cách đơn giản và tạm thời

  • He asked if the man could patch up his broken watch.

  • Anh ta hỏi liệu người đàn ông có thể sửa được chiếc đồng hồ bị hỏng của anh ta không.

Put the finishing touches on

Những cải tiến cuối cùng cho một cái gì đó để bạn hài lòng với nó hoặc chắc chắn rằng nó đã hoàn thành

  • He’s trying to put the finishing touches on his latest novel in time for Christmas this year.

  • Anh ấy đang cố gắng hoàn thiện cuốn tiểu thuyết mới nhất của mình cho kịp Giáng sinh năm nay.

Remodel

Thay đổi thiết kế và diện mạo của một tòa nhà để làm cho tòa nhà trở nên hiện đại và hấp dẫn hơn

Renovate

Sửa chữa và cải thiện một cái gì đó, đặc biệt là một tòa nhà để nó ở trong tình trạng tốt trở lại

  • Today, private companies don’t want to renovate existing buildings as their potential profits are too limited.

  • Ngày nay, các công ty tư nhân không muốn cải tạo các tòa nhà hiện có vì lợi nhuận tiềm năng của họ quá hạn chế.

Repair

Đưa một cái gì đó bị hư hỏng, bị hỏng hoặc hoạt động không bình thường trở lại tình trạng tốt hoặc làm cho nó hoạt động trở lại

  • The garage said his car was so old that it wasn’t worth repairing. He should buy a new one.

  • Nhà xe cho biết chiếc xe của anh đã quá cũ nên không có giá trị sửa chữa nữa. Anh ấy nên mua một cái mới.

Retouch

Thực hiện các thay đổi nhỏ đối với ảnh, tranh,… đặc biệt là để cải thiện nó

  • We had their wedding anniversary photos retouched to make it seem like a sunny day. Hope they will be satisfied with it.

  • Chúng tôi đã chỉnh sửa lại những bức ảnh kỷ niệm ngày cưới của họ để trông giống như một ngày nắng đẹp. Hy vọng họ sẽ hài lòng với nó.

Revamp

Thay đổi một cái gì đó, hoặc thực hiện hoặc sắp xếp một cái gì đó khác đi, để cải thiện nó

  • The flower garden was completely revamped last year for visitors to visit.

  • Vườn hoa đã được sửa sang lại hoàn toàn vào năm ngoái để du khách đến tham quan.

Rework

Thay đổi lời nói, chữ viết khác hoặc hình vẽ để làm cho nó tốt hơn hoặc phù hợp hơn cho một mục đích cụ thể

  • She reworked her speech to suit a younger audience.

  • Cô ấy đã điều chỉnh lại bài phát biểu của mình để phù hợp với khán giả nhỏ tuổi hơn.

Hy vọng bài tổng hợp trên đã giúp bạn hiểu rõ hơn về định nghĩa của cụm động từ “touch up” trong tiếng Anh là gì. Bên cạnh đó cũng đừng quên note lại và học thuộc lòng cấu trúc này để sử dụng thật thành thạo nhé. Hãy theo dõi và đón đọc trang web của chúng mình để biết thêm nhiều kiến thức hữu ích hơn, chúc bạn thành công và luôn ủng hộ Studytienganh!

Danh mục: wiki
Nguồn: https://giamcanlamdep.com.vn

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button