Tổng cục du lịch tiếng Anh là gì

You are viewing the article: Tổng cục du lịch tiếng Anh là gì at My Blog

Or you want a quick look:

Tổng cục du lịch tiếng Anh là National Administration of Tourism /ˈnæʃnəl ədˌmɪnɪˈstreɪʃn əv ˈtʊrɪzəm/, là cơ quan trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có nhiệm vụ quản lý ngành du lịch.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến ngành du lịch.

Booking /ˈbʊkɪŋ/: Đặt phòng trước.

Tour guide /tʊr ɡaɪd/: Hướng dẫn viên.

Tour /tʊr/: Tour tham quan.

Backpacking /ˈbækpæk/: Du lịch bụi.

Hiking /ˈhaɪkɪŋ/: Du lịch sinh thái nhóm hoặc cá nhân.

Adventure travel /ədˈventʃər ˈtrævl/: Khám phá mạo hiểm.

Diving tour /ˈdaɪvɪŋ tʊr/: Tour lặn biển khám phá san hô.

Tổng cục du lịch tiếng Anh là gìHomestay /ˈhəʊmsteɪ/: Hình thức ở lại nhà dân.

Booking file /ˈbʊkɪŋ faɪl/: Hồ sơ đặt chỗ của khách hàng.

Baggage allowance /ˈbæɡɪdʒ əˈlaʊəns/: Lượng hành lý cho phép.

Brochure /brəʊˈʃʊr/: Sách giới thiệu.

Check-in /ˈtʃek ɪn/: Thủ tục vào cửa.

Carrier /ˈkæriər/: Công ty cung cấp vận chuyển, hãng hàng không.

Customer file /ˈkʌstəmər faɪl/: Hồ sơ khách hàng.

Confirmation /ˌkɑːnfərˈmeɪʃn/: Xác nhận, chứng thực.

Campsite /ˈkæmpsaɪt/: Địa điểm cắm trại.

Caravan /ˈkærəvæn/: Nhà lưu động.

Deposit /dɪˈpɑːzɪt/: Đặt cọc.

Destination /ˌdestɪˈneɪʃn/: Điểm đến.

Documentation /ˌdɑːkjumenˈteɪʃn/: Tài liệu giấy tờ.

Domestic travel /dəˈmestɪk ˈtrævl/: Du lịch nội địa.

See also  Những Pha Hát Phô Là Gì ? Cách Để Tránh Lạc Tone Khi Hát Lạc Tone Là Gì - giamcanlamdep.com.vn

Guide book /ɡaɪd bʊk/: Sách hướng dẫn.

Inclusive tour /ɪnˈkluːsɪv tʊr/: Tour trọn gói.

International tourist /ˌɪntərˈnæʃnəl ˈtʊrɪst/: Khách du lịch quốc tế.

Itinerary /aɪˈtɪnəreri/: Lịch trình.

Insurance /ɪnˈʃʊrəns/: Bảo hiểm.

Luggage insurance /ˈlʌɡɪdʒ ɪnˈʃʊrəns/: Bảo hiểm hành lý.

Luggage /ˈlʌɡɪdʒ/: Hành lý.

Manifest /ˈmænɪfest/: Bảng kê khai danh sách khách hàng.

Passport /ˈpæspɔːrt/: Hộ chiếu.

Route /ruːt/: Tuyến đường, lộ trình, đường đi.

Room only /ruːm ˈəʊnli/: Đặt phòng không bao gồm các dịch vụ kèm theo.

Tourist /ˈtʊrɪst/: Khách tham quan.

Tour voucher /tʊr ˈvaʊtʃər/: Phiếu dịch vụ tham quan.

Travel advisories /ˈtrævl ədˈvaɪzəri/: Thông tin cảnh báo tham quan.

Traveller /ˈtrævələr/: Khách du lịch.

Visa /ˈviːzə/: Thị thực.

Bài viết tổng cục du lịch tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

See more articles in the category: wiki

Leave a Reply