Những câu chúc Tết, chúc mừng năm mới bằng tiếng Trung 2022 2022

Or you want a quick look: Những câu chúc mừng năm mới tiếng Trung 2022 thông dụng nhất

Một mùa xuân nữa lại sắp đến rồi, trong bài viết này, mời bạn cùng chúng tôi tìm hiểu những câu chúc Tết, chúc mừng năm mới bằng tiếng Trung 2022 để có thể gửi tới những người bạn Trung Quốc của mình trong dịp Tết sắp tới nhé.

Những câu chúc mừng năm mới tiếng Trung 2022 thông dụng nhất

Với những câu chúc mừng năm mới tiếng Trung ngắn gọn và đơn giản dưới đây, bạn sẽ dễ dàng có thể bày tỏ tình cảm, sự quan tâm của mình đến những người bạn Trung Quốc vào dịp Tết. Hãy cùng tìm hiểu những lời chúc Tết tiếng Trung cực kỳ đơn giản sau đây nhé.

1. Cung chúc tân xuân: 恭祝新春

Phiên âm: gōng zhù xīn chūn

2. Chúc bạn năm mới vui vẻ: 过年好

Phiên âm: guò nián hǎo

3. Chúc bạn tiết xuân vui vẻ: 祝你春节快乐

Phiên âm: zhù nǐ chūn jié kuài lè

4. Chúc mừng năm mới: 新年快乐

Phiên âm: xīn nián kuài lè

5. Chúc bạn năm mới vui vẻ: 祝你过年

Phiên âm: zhù nǐ guò nián

6. Sống lâu trăm tuổi: 长寿白命

Phiên âm: cháng shòu bǎi míng

7. Cung hỷ phát tài: 恭喜发财

Phiên âm: gōng xǐ fā cái

8. Thành công mọi mặt: 东成西就

Phiên âm: dōng chéng xī jiù

See also  Touch ID là gì? Cách thiết lập và sử dụng Touch ID ra sao? 2022

Chúc mừng năm mới bằng tiếng Trung

9. Thuận buồm xuôi gió: 一路顺风

Phiên âm: yí lù shùn fēng

10. Cát tường như ý: 吉祥如意

Phiên âm: jí xiáng rú yì

11. Vạn sự như ý: 万事如意

Phiên âm: wàn shì rú yì

12. Cả nhà bình an, cả nhà hoà thuận: 合家平安, 一团和气

Phiên âm: hé jiā píng ān , yì tuán hé jì

13. Chúc bạn may mắn, quanh năm cát tường: 祝你好运,年年吉祥

Phiên âm: zhù nǐ hǎo yùn, nián nián jí xiáng

14. Chúc bạn ngày càng thăng tiến: 祝你步步升官

Phiên âm: zhù nǐ bù bù shēng guān

15. Chúc bạn thăng quan phát tài: 祝你升官发财

Phiên âm: zhù nǐ shēng guān fā cái

 

Những câu chúc Tết bằng tiếng Trung hay và ý nghĩa nhất

Dưới đây là những câu chúc Tết bằng tiếng Trung hay, ý nghĩa để bạn tham khảo:

1. 新年将至,辞旧迎新,新的开端在等待您,那样的阳光灿烂!诚挚的祝福您–新年快乐,幸福常伴!

Dịch nghĩa: Năm mới đang đến gần, để lại cái cũ và chào đón cái mới, một khởi đầu mới đang chờ đợi bạn, một mặt trời tươi sáng như vậy! Trân trọng chúc bạn năm mới vui vẻ, hạnh phúc luôn ở bên bạn!

2. 聚喜玛拉雅之阳光,拢天涯海角之清风,拮冈底斯山之祝福,吸比尔盖茨之财气,作为礼物送给你,祝你新年快乐!

Dịch nghĩa: Thu thập ánh nắng của dãy Himalaya, làn gió tận thế, sự phù hộ của Núi Gangdise, sự giàu có của Bill Gates, như một món quà dành cho bạn, tôi chúc bạn một năm mới hạnh phúc!

3. 祝福像雪花片片,问候像春雨绵绵,关怀像音乐声声,幸福像珍珠跌落心田,快乐像浪花四处迸溅。春节之际,愿您好运永伴,幸福永驻,快乐永随!

Dịch nghĩa: Phước lành như những bông tuyết, lời chào như mưa xuân, chăm sóc giống như âm thanh của âm nhạc, hạnh phúc như những viên ngọc rơi trong tim, và hạnh phúc như sóng vỗ. Nhân dịp lễ hội xuân, tôi chúc bạn may mắn mãi mãi, hạnh phúc mãi mãi, hạnh phúc mãi mãi!

4. 愿你享有期望中的全部喜悦,每一件微小的事物都能带给你甜美的感受和无穷的快乐,愿你新年快乐!

Dịch nghĩa: Có thể bạn tận hưởng tất cả niềm vui trong sự mong đợi của bạn, mọi điều nhỏ nhặt đều có thể mang lại cho bạn những cảm xúc ngọt ngào và hạnh phúc vô hạn, và chúc bạn có một năm mới hạnh phúc!

See also  Danh mục chuyển đổi công tác với công chức, viên chức giáo dục 2022

5. 钟声触动了回忆,烟花灿烂了心情,大红灯笼挂满千家万户,新春的呼唤在耳畔回响,想起了远方的你,春节就要到了,提前送上我的祝福:祝快乐、幸福!

Dịch nghĩa: Tiếng chuông chạm vào ký ức, pháo hoa rực sáng, đèn lồng đỏ treo trong hàng ngàn hộ gia đình, tiếng gọi năm mới vang lên bên tai tôi và tôi nghĩ về bạn ở xa, lễ hội mùa xuân đang đến, và gửi lời chúc phúc cho tôi trước: chúc bạn hạnh phúc, Hạnh phúc!

6. 祝福加祝福是很多个祝福,祝福乘祝福是无限个祝福,祝福减祝福是祝福的起点,祝福除祝福是唯一的祝福,祝福你平安幸福,新年快乐!

Dịch nghĩa: Phước lành cộng với phước lành là nhiều phước lành. Phước lành và phước lành là phước lành vô hạn. Phước lành và phước lành là điểm khởi đầu của phước lành. Phước lành ngoài phước lành là phước lành duy nhất. Tôi chúc bạn bình an và hạnh phúc trong năm mới!

7. 我最亲爱的朋友:在新年来临之际祝愿上帝保佑您!观音菩萨护住您!财神抱住您!爱神射住您!食神吻住您!

Dịch nghĩa: Người bạn thân yêu nhất của tôi: Cầu xin Chúa ban phước cho bạn khi năm mới đến gần! Quán Thế Âm bảo vệ bạn! Thần may mắn ôm bạn! Thần tình yêu Eros bắt bạn! Thần thức ăn hôn bạn!

8. 值此新春佳节之际,祝您及家人幸福吉祥身体健康,乐驰千里马,更上一层楼!新年辞旧岁,祝你在新的一年里,有新的开始,有新的收获,新年快乐,万事如意!

Dịch nghĩa: Nhân dịp lễ hội mùa xuân, tôi chúc bạn và gia đình một cơ thể hạnh phúc, tốt lành và sức khỏe tốt. Tôi chúc bạn một khởi đầu mới trong năm mới, những thành tựu mới, năm mới hạnh phúc và tất cả những điều tốt đẹp nhất!

9. 祝福不论多少,心诚就好;快乐别嫌多少,开心就好;幸福只多不少,照单全收就好;出入不计远近,平安就好;春节祝福趁早,愿你万事大吉,好上加好!

Dịch nghĩa: Dù có bao nhiêu phước lành, sự chân thành vẫn tốt, hãy làm hạnh phúc, hãy hạnh phúc, hãy hạnh phúc, hãy đón nhận tất cả, chỉ cần đến và đi bất kể khoảng cách, và bình an là tốt, chúc lành sớm nhất là Lễ hội mùa xuân, tôi chúc bạn mọi điều tốt đẹp, tốt lành! Làm tốt lắm

10. 今夜如有一颗星星眨眼,那是祝你平安;有千万颗星星在闪,那是祝你快乐;如一颗星星也没有,那是祝福太多星星黯然失色!元旦快乐!

Dịch nghĩa: Nếu có một ngôi sao nhấp nháy tối nay, đó là chúc bạn bình an, có hàng triệu ngôi sao nhấp nháy, đó là chúc bạn hạnh phúc, nếu không có ngôi sao, đó là phước lành cho quá nhiều ngôi sao bị lu mờ! Chúc mừng năm mới

See also  Hãy tả lại hình ảnh cây đào hoặc cây mai vào dịp Tết đến xuân về 2022

Lời chúc mừng năm mới tiếng Trung

Những lời chúc mừng năm mới bằng thành ngữ tiếng Trung Quốc 

Từ lâu, người Trung Quốc đã quen sử dụng những câu thành ngữ để chúc tụng nhau vào dịp Tết cổ truyền. Bạn có thể tham khảo những câu chúc này để làm phong phú hơn vốn từ của mình, đồng thời có thể tự tin gửi tới những người bạn, những người thân nhằm bày tỏ sự chân thành, quan tâm và gửi tới họ những điều tốt đẹp vào dịp năm mới.

  1. Vô vãng bất lợi:无往不利 (Wúwǎngbùlì)
  2. Phi hoàng đằng đạt:飞黄腾达 (Fēihuángténgdá)
  3. Đại hiển thân thủ:大显身手 (Dàxiǎnshēnshǒu)
  4. Hỉ tiếu nhan khai:喜笑颜开 (Xǐxiàoyánkāi)
  5. Vạn sự đại cát: 万事大吉 (Wànshìdàjí)
  6. Cát tường như ý:吉祥如意 (Jíxiáng rúyì)
  7. Thập toàn thập mỹ: 十全十美 (Shíquánshíměi)
  8. Nhất nguyên phúc thủy:一元复始 (Yīyuán fù shǐ)
  9. Vạn tượng canh tân:万象更新 (Wànxiàng gēngxīn)
  10. Phổ thiên đồng khánh:普天同庆 (Pǔtiāntóngqìng)
  11. Tiếu trục nhan khai :笑逐颜开 (Xiàozhúyánkāi)
  12. Hoan ca tiếu ngữ:欢歌笑语 (Huāngē xiàoyǔ)
  13. Nhất phàm phong thuận:一帆风顺 (Yīfānfēngshùn)
  14. Bằng trình vạn lý:鹏程万里 (Péng chéng wànlǐ)
  15. Dũng vãng trực tiền:勇往直前 (Yǒngwǎngzhíqián)
  16. Cát tinh cao chiếu:吉星高照 (Jíxīng gāo zhào)

 

Lời chúc Tết bằng tiếng Trung

Thiệp và hình ảnh chúc mừng năm mới bằng tiếng Trung 2022

Hình ảnh chúc mừng năm mới tiếng Trung

Hình ảnh chúc mừng năm mới tiếng Trung

Chúc mừng năm mới bằng tiếng Trung

Hình ảnh chúc mừng năm mới tiếng Trung

Chúc mừng năm mới bằng tiếng Trung

Chúc mừng năm mới bằng tiếng Trung

Hy vọng rằng qua bài viết này, bạn đã biết thêm những câu chúc mừng năm mới tiếng Trung hay và ý nghĩa để làm phong phú thêm vốn từ ngữ tiếng Trung của mình, đồng thời có thể bày tỏ tình cảm đến những người bạn Trung đáng mến. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết.

>>> Tham khảo thêm:

See more articles in the category: Lời chúc

Leave a Reply