wiki

&quotHệ Số Lương&quot trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Hiện nay các doanh nghiệp nhà nước cùng như tư nhân vẫn tính lương cho nhân viên theo hệ số lương. Đây là một thuật ngữ mà người lao động cần nắm được đặc biệt quan trọng với người trẻ mới đi làm. Nếu làm trong công ty nước ngoài, bạn cần biết Hệ số lương tiếng Anh là gì để có thể trao đổi và đảm bảo quyền lợi. Nếu còn băn khoăn hãy tham khảo bài viết của studytienganh ngay nhé!

Hệ Số Lương trong Tiếng Anh là gì

Trong tiếng Anh, hệ số lương là coefficients salary

Nên xem: hệ số lương tiếng anh là gì

Coefficients salary nghĩa là hệ số lương chỉ mức chênh lệch tỷ lệ của tiền lương so với mức cơ bản được nhà nước tính toán và cân đối. Hệ số lương sẽ bao gồm lương cơ bản, lương thêm giờ, tăng ca, cùng các bảo hiểm liên quan khác. Hệ số lương so với lương cơ bản thường tỷ lệ thuận với trình độ và thời gian công tác trong ngành của một người, tùy chỉnh lương cơ bản theo từng vùng miền khác nhau.

hệ số lương tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa bài viết hệ số lương cơ bản tiếng Anh là gì

Thông tin chi tiết từ vựng

Cách viết: coefficients salary

Phát âm Anh – Anh: /ˌkəʊ.ɪˈfɪʃ.ənt ˈsæl.ər.i/

Phát âm Anh – Mỹ: /ˌkoʊ.ɪˈfɪʃ.ənt ˈsæl.ɚ.i/

Từ loại: Danh từ

Nghĩa tiếng Anh: Is a number indicating the ratio of the actual salary received to the base salary announced from the management agency

Nghĩa tiếng Việt: Hệ số lương – Là con số chỉ tỷ lệ của tiền lương thực nhận so với tiền lương cơ bản được ban bố từ cơ quan quản lý

hệ số lương tiếng anh là gì

Hệ số lương trong tiếng Anh là coefficients salary

Ví dụ Anh Việt

Nếu bạn chưa biết coefficients salary – hệ số lương sẽ được nhắc đến trong các trường hợp như thế nào hãy xem các gợi ý dưới đây. Studytienganh chia sẻ nhiều ví dụ Anh – Việt chân thực và hữu ích.

  • Currently, there are 5 levels of coefficient salary in Vietnam

  • Hiện tại ở Việt Nam có 5 bậc hệ số lương

  • Because she has been working for more than 30 years, my mother has the highest coefficient salary in the school

  • Vì đã công tác hơn 30 năm nên mẹ tôi có hệ số lương cao nhất trong nhà trường

  • Next year I will get a coefficient salary

  • Năm tới tôi được tăng hệ số lương

  • The State has calculated the basic salary and the coefficient salary regulations to ensure the life balance for the people.

  • Nhà nước đã tính toán mức lương cơ bản cùng các quy định hệ số lương để đảm bảo cân bằng cuộc sống cho người dân.

  • The coefficient salary also shows a part of each person’s dedicated work experience

  • quan trọng: Pool party là gì? khi nào nên tổ chức tiệc hồ bơi

    Hệ số lương cũng thể hiện một phần kinh nghiệm làm việc cống hiến của mỗi người

  • I have to deal with a lot of work today because the employee coefficient salary table has been deleted

  • Ngày hôm nay tôi phải giải quyết nhiều công việc vì bảng hệ số lương nhân viên đã bị xóa

  • In rural and urban areas, the basic salary is different, so the coefficient salary shows the difference more clearly

  • Ở nông thôn và thành phố có lương cơ bản khác nhau nên hệ số lương thể hiện sự chênh lệch rõ hơn

  • The labor contract clearly states the employee’s initial coefficient salary

  • Trong hợp đồng lao động có ghi rõ hệ số lương ban đầu của người lao động

  • The management does not want to reveal the coefficients salary of the employees to avoid jealousy

  • Ban giám đốc không muốn để lộ hệ số lương của các nhân viên để tránh sự ganh tị

  • Do you know your husband’s current coefficient salary?

  • Bạn có biết hệ số lương hiện nay của chồng mình không?

  • On the notice, there is an adjustment to the coefficient salary of each person

  • Trên thông báo có ghi phần điều chỉnh hệ số lương của từng người

hệ số lương tiếng anh là gì

Coefficient salary – hệ số lương là thuật ngữ quan trọng với người lao động

Một số từ vựng tiếng anh liên quan

Dù đã biết hệ số lương tiếng Anh là gì nhưng không thể sử dụng nếu chưa biết nhiều các từ liên quan. Studytienganh muốn cập nhật nhiều từ vựng liên quan đến coefficient salary trong bản này, hy vọng bạn không bỏ lỡ.

Từ/ cụm từ liên quan

Ý nghĩa

Ví dụ minh họa

Basic salary

lương cơ bản

  • Basic salary in Vietnam is quite low compared to the world

  • Lương cơ bản ở Việt Nam khá thấp so với thế giới

Lưu ý: GDP là gì? Cách tính và ý nghĩa quan trọng của GDP trong kinh tế vĩ mô

allowance

trợ cấp

  • In addition to the salary, we also have a lunch allowance

  • Ngoài tiền lương chúng tôi còn có thêm trợ cấp ăn trưa

bonus

Tiền thưởng

  • Your bonus will be calculated according to the sales

  • Tiền thưởng của anh sẽ được tính theo doanh số

insurance

bảo hiểm

  • Businesses are responsible for paying social insurance for employees

  • Các doanh nghiệp có trách nhiệm đóng bảo hiểm xã hội cho nhân viên

earns

thu nhập

  • I don’t know how much my lover earns

  • Tôi không biết thu nhập của người yêu mình bao nhiêu

income tax

thuế thu nhập

  • People with income below 10 million VND do not have to pay income tax

  • Người có thu nhập dưới 10 triệu đồng không phải đóng thuế thu nhập

Provident Fund

quỹ tiết kiệm

  • Every company needs a Provident Fund just in case
  • Mọi công ty đều cần có một quỹ tiết kiệm để phòng cho trường hợp xấu

Những chia sẻ của đội ngũ studytienganh trên đây về cách gọi hệ số lương trong tiếng Anh giúp nhiều người học nắm được kiến thức về thuật ngữ thể hiện quyền lợi của người lao động. Nếu bạn thấy băn khoăn với từ vựng nào đó đừng chần chừ truy cập và liên hệ đến studytienganh nhé!

Danh mục: wiki
Nguồn: https://giamcanlamdep.com.vn

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button