wiki

&quotCải Tạo&quot Tiếng Anh là gì: Cách Viết, ví dụ

Hãy cùng studytienganh tìm hiểu về cụm từ “ cải tạo” trong tiếng anh là gì và các ví dụ cũng như các từ vựng liên quan đến nó qua bài viết dưới đây nhé!

1. Cải tạo tiếng anh là gì?

Trong Tiếng Anh, có nhiều từ vựng mang ý nghĩa là “ cải tạo” như là “ improve”, “rehabilitate”, “re-educate”, “ transform

Nên xem: cải tạo tiếng anh là gì

cải tạo tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa cải tạo đất đai

2. Thông tin chi tiết về “ cải tạo”

Phát âm:

  • Improve /ɪmˈpruːv/

  • Rehabilitate /ˌriː.həˈbɪl.ɪ.teɪt/
  • Re-educate /riː ˈedʒukeɪt/
  • Transform /trænsˈfɔːm/

Nghĩa Tiếng Anh

Improve/ Rehabilitate/ Transform is to make something or someone to become better.

Re-educate is educate people who make mistakes to change into good people, honest people

Nghĩa Tiếng Việt

Cải tạo có nghĩa là làm cho thứ gì đó hay ai đó trở nên tốt hơn hay giáo dục lại những người mắc sai lầm thay đổi thành người tốt, người lương thiện.

Cụm từ về “ cải tạo”

Cụm từ

Lưu ý: Công Nghệ Diode Laser Là Gì?

Nghĩa Tiếng Việt

Labour re-educates man

Lao động cải tạo con người

Ideological re-education

Cải tạo tư tưởng

To re-educate law-breakers

Cải tạo những người phạm pháp ( vi phạm pháp luật)

To transform the economy

Cải tạo nền kinh tế

Building renovation

Cải tạo công trình

Rehabilitation of a fund

Cải tạo công quỹ

Socialist transformation

Cải tạo chủ nghĩa xã hội

forest improvement

cải tạo rừng

natural rehabilitation

cải tạo tự nhiên

Rehabilitated prisoners

Tù nhân được cải tạo

3. Các ví dụ anh – việt

Ví dụ:

  • Socialist transformation and socialist construction are two inseparable aspects of the socialist revolution.
  • Cải tạo xã hội chủ nghĩa và xây dựng chủ nghĩa xã hội là hai mặt khăng khít của cách mạng xã hội chủ nghĩa.
  • In October, the government will promulgate some policies to transform the economy.
  • Vào tháng mười, chính phủ sẽ ban hành một vài chính sách để cải tạo nền kinh tế.
  • No one in the re-education camps will be starved, be left in the cold, be punished, or be forced to work. On the contrary, they have the opportunity to reform themselves to be honest person.
  • Không ai trong các trại cải tạo sẽ bị bỏ đói, bị bỏ mặc trong giá lạnh, bị trừng phạt, hoặc bị bắt làm việc. Ngược lại, họ có cơ hội cải cách chính mình thành người lương thiện.
  • That house was built 10 years ago so it is old and degraded, it needs to be renovated.
  • Ngôi nhà đó được xây dựng 10 năm trước nên nó cũ và xuống cấp, nó cần được cải tạo lại.

cải tạo tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa cải tạo xây dựng

4. Các từ vựng tiếng anh khác liên quan đến “ cải tạo”

Từ vựng tiếng anh về tội phạm: CRIMINALS

Từ vựng

Lưu ý: Công Nghệ Diode Laser Là Gì?

Nghĩa Tiếng Việt

Penitentiary

Trại cải tạo

Teenager

Thiểu niên ( từ 13 đến 19 tuổi)

A criminal record

Hồ sơ phạm tội

Community service

Lao động công ích

Imprisonment

Sự tống giam, sự bắt giam

Break the law

Vi phạm pháp luật

Justice

Công lý, chính nghĩa

Commit a crime

Phạm tội

Re-offend

Phạm tội nhiều lần

Juvenile delinquent

Tội phạm vị thanh niên ( chưa đủ tuổi chịu án tù)

Misdemeanor

Tội nhẹ, tội lặt vặt

Smuggling

Tội buôn lậu

Pickpocketing

Tội móc túi

Petty larceny

Tội trộm cắp vặt

Vandalism

Tội làm hư hỏng tài sản của người khác

Shoplifter

Kẻ ăn cắp trong cửa hàng, siêu thị, trung tâm thương mại

Swindler

Kẻ lừa đảo

Unlawful actions

Những hành vi trái pháp luật

Court

Tòa án

Witness

quan trọng: Oim Là Gì ? Oracle Identity Management

Nhân chứng

Judge

Quan tòa, thẩm phán tối cao

Lawyer

Luật sư

Policeman

Cảnh sát

Defendant

Bị cáo

Defense attorney

Luật sư biện hộ

Evidence

Bằng chứng phạm tội

Fraud

Tội lừa đảo

Grand larceny

Tội trộm cắp các loại tài sản có giá trị

A heist

Vụ án cướp tiệm vàng, nhà băng

A wanted fugitive

Tội phạm đang bị truy nã

A wanted notice

Lệnh truy nã

Accomplice

Kẻ đồng lõa ( người phạm tội cùng)

Arsonist

Người phạm tội phóng hỏa

Assault

Tội hành hung người khác

Bag-snatching

Tội cướp giật túi xách

Breaking and entering

Tội đột nhập bất hợp pháp

Burglar

Ăn trộm

Civil law

Bộ luật dân sự

cải tạo tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa thẩm phán

Hy vọng bài viết đã mang lại cho bạn đọc những kiến thức bổ ích. Cùng học tiếng anh thật vui nhé!

Danh mục: wiki
Nguồn: https://giamcanlamdep.com.vn

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button