3 Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Lịch sử – Địa lí năm 2021 2022

Or you want a quick look: Đề thi cuối học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 6 năm 2021 - 2022 sách Cánh diều

Bộ đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 6 năm 2021 - 2022 sách Cánh diều gồm 3 đề thi, có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo. Qua đó, giúp thầy cô có thêm nhiều kinh nghiệm soạn đề kiểm tra cuối học kì 1 theo sách mới.

Với 3 đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lý 6, còn giúp các em học sinh lớp 6 tham khảo, luyện giải đề, rồi so sánh kết quả thuận tiện hơn. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm đề thi học kì 1 môn Tin học, Khoa học tự nhiên, Toán, Giáo dục công dân sách Cánh diều. Chi tiết mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn để chuẩn bị thật tốt cho kì thi cuối học kì 1 sắp tới:

Đề thi cuối học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 6 năm 2021 - 2022 sách Cánh diều

Đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh diều - Đề 1

Ma trận đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 6 năm 2021 - 2022

Tên bài/chủ đề

Nhận biết (40%)

Thông hiểu (30%)

Vận dụng (20%)

Vận dụng cao (10%)

Cộng

PHẦN LỊCH SỬ

Chương III: XH cổ đại

Biết được thành tựu của các quốc gia cổ đại

Hiểu được ý nghĩa những thành tựu của các quốc gia cổ đại

Lí giải về những thành tựu của Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại

Tạo sao các công trình kiến trúc thường đồ sộ

Số câu

10

5

3

2

2

Số điểm

2,5

1,25

0,75

0,5

5

Tỉ lệ %

25

12.5

7.5

5

50

PHẦN ĐỊA LÍ

Chương III: Cấu tạo của Trái Đất. Vỏ Trái Đất

Biết được cấu tạo của vỏ Trái Đất, quá trình nội sinh, ngoại sinh, động đất và núi lửa

Hiểu được các hiện tượng nội sinh, ngoại sinh

- Biết ứng dụng kiến thức để giải quyết tình huống: Động đất

- Phân biệt được các trường hợp nội sinh, ngoại sinh

Chương IV: Khí hậu và biến đổi khí hậu

Biết được thành phần, các tầng của khí quyển

Hiểu được sự hình thành các khối khí, sự phân bố các đới khí áp, các loại gió trên Trái Đất

- Vận dụng kiến thức để xác định hướng gió

Số câu

10

5

5

20

Số điểm

2.5

1.25

1.25

5

Tỉ lệ %

25

12.5

12.5

50

Đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 6 năm 2021 - 2022

UBND HUYỆN…..

TRƯỜNG THCS ……..

Đề kiểm tra học kì I
Môn: Lịch sử và Địa lí 6
Năm học: 2021 - 2022
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Phần I: Lịch sử

Câu 1: Đứng đầu nhà nước cổ đại Ai Cập là

A. Tể tướng.
B. Pha-ra-ông.
C. Tướng lĩnh.
D. Tu sĩ.

Câu 2: Những thành thị đầu tiên của người Ấn được xây dựng ở

A. Lưu vực sông Ấn.
B. Lưu vực sông Hằng.
C. Miền Đông Bắc Ấn.
D. Miền Nam Ấn.

Câu 3: Tác phẩm nào dưới đây được coi là bộ “bách khoa toàn thư” về đời sống xã hội Ấn Độ cổ đại?

A. Sử thi Ra-ma-ya-na.
B. Sử thi Ma-ha-bha-ra-ta.
C. Truyện cổ tích các loài vật.
D. Nghìn lẻ một đêm.

Câu 4: Con sông có tác động đến sự hình thành nền văn minh Ai Cập là

A. Sông Ti-grơ.
B. Sông Hằng.
C. Trường Giang.
D. Sông Nin.

Câu 5: Cư dân Ai Cập và Lưỡng Hà có điểm chung nào về thành tựu văn hoá?

A. Xây dựng vườn treo Ba-bi-lon.
B. Tôn thờ rất nhiều vị thần tự nhiên.
C. Ướp xác bằng nhiều loại thảo dược.
D. Sử dụng hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở.

Câu 6: Nhà nước đầu tiên của người Trung Quốc xuất hiện ở

A. Đồng bằng Hoa Bắc.
B. Đồng bằng Hoa Nam.
C. Lưu vực Trường Giang.
D. Lưu vực Hoàng Hà.

Câu 7: Chế độ phong kiến ở Trung Quốc được hình thành dưới triều đại nào?

A. Nhà Hạ.
B. Nhà Thương.
C. Nhà Chu.
D. Nhà Tần.

Câu 8: Vườn treo ba-bi-lon là công trình kiến trúc của quốc gia cổ đại nào?

A. Ai Cập.
B. Lưỡng Hà.
C. Ấn Độ.
D. Trung Quốc.

Câu 9: Nhà nước Ai Cập, Lưỡng Hà cổ đại được hình thành ở

A. Lưu vực các dòng sông lớn.
B. Ven đồi núi.
C. Trong thung lũng.
D. Miền trung du.

Câu 10: Hai con sông có tác động đến sự hình thành nền văn minh Lưỡng Hà là

A. Sông Ti-gơ-rơ và sông Ơ-phrát.
B. Sông Ấn và sông Hằng.
C. Hoàng Hà và Trường Giang.
D. Sông Nin và sông Ti-gơ-rơ.

Câu 11: Chữ viết phổ biến nhất của cư dân Ấn Độ cổ đại là

A. Chữ Hán
B. Chữ hình nêm.
C. Chữ Nôm.
D. Chữ Phạn

Câu 12: Tần Thủy Hoàng đã thống nhất Trung Quốc bằng

A. Chiến tranh đánh bại các nước khác.
B. Thu phục các nước khác bằng hòa bình.
C. Luật pháp
D. Tư tưởng, tôn giáo.

Câu 13: Quan sát logo của Tổ chức Văn hóa,Khoa học và Giáo dục của Liên hợp quốc (UNESCO), em hãy cho biết: Logo đó ý tưởng từ công trình kiến trúc nổi tiếng nào của Hy Lạp cổ đại?

A. Đấu trường Cô-li-dê.
B. Vườn treo Ba-bi-lon.
C. Đền Pác-tê-nông.
D. Kim tự tháp Kê-ốp.

Câu 14: Thành tựu văn hóa nào của người Hy Lạp, La Mã cổ đại còn được sử dụng đến ngày nay?

A. Chữ Phạn.
B. Vạn Lí Trường Thành.
C. Phát minh ra La bàn.
D. Chữ số La Mã, định luật Pi-ta-go.

Câu 15: Trong xã hội Ấn Độ cổ đại có mấy đẳng cấp?

A. 3
B. 4
C. 5
D. 6

Câu 16: Các vương quốc cổ ở Đông Nam Á hình thành từ:

A. Thế kỉ VII TCN đến thế kỉ VII.
B. Thế kỉ VI TCN đến thế kỉ VI.
C. Thế kỉ V TCN đến thế kỉ V.
D. Thế kỉ IV TCN đến thế kỉ IV.

Câu 17: Nền tảng kinh tế của Hy Lạp và La Mã cổ đại là

A. Nông nghiệp
B. Thủ công nghiệp.
C. Chăn nuôi gia súc.
D. Thủ công nghiệp và thương nghiệp.

Câu 18: Tặng phẩm quan trọng nhất mà sông Nin đem đến cho Ai Cập đó là gì?

A. Những đồng bằng phù sa màu mỡ.
B. Phát triển sản xuất nông nghiệp.
C. Làm đường giao thông thúc đẩy phát triển kinh tế.
D. Phát triển du lịch

Câu 19:Tại sao các công trình kiến trúc ở Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại thường đồ sộ?

A. Thể hiện sức mạnh của thần thánh.
B. Thể hiện sức mạnh của đất nước.
C. Thể hiện sức mạnh và uy quyền của nhà vua.
D. Thể hiện tinh thần đoàn kết các dân tộc.

Câu 20: Khu vực Đông Nam Á cổ được biết đến là

A. Con đường hàng hải
B. Cái nôi của nền văn minh lúa nước và là quê hương của nhiều loại gia vị, hương liệu nổi tiếng.
C. Nơi có trữ lượng mưa lớn nhiều nhất châu Á.
D. Khí hậu nhiệt đới gió mùa quanh năm.

Phần II: Địa lí

Câu 21: Cấu tạo bên trong Trái Đất theo thứ tự từ trong ra ngoài là

A. Nhân – Manti – Vỏ Trái Đất.
B. Vỏ Trái Đất – Manti – Nhân.
C. Manti – Nhân – Vỏ Trái Đất.
D. Nhân – Vỏ Trái Đất – Manti.

Câu 22: Độ dày 5 – 70 km là của lớp nào?

A. Nhân.
B. Manti.
C. Vỏ Trái Đất.
D. Nhân và Manti.

Câu 23: Vật chất nóng chảy trong lớp man-ti gọi là:

A. Mac-ma
B. Dung nham
C. Ba-dan
D. 5. Núi lửa

Câu 24: Nếu nội sinh lớn hơn ngoại sinh thì có hiện tượng gì?

A. làm di chuyển các mảng kiến tạo
B. bề mặt Trái Đất bằng phẳng hơn
C. bề mặt Trái Đất gồ ghề hơn
D. các lớp đất đá bị uốn lên, đứt gãy

Câu 25: là vùng đất tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng, thường cao trên 500m so với mực nước biển…là nói đến dạng địa hình nào?

A. Núi
B. Đồi
C. Cao nguyên
D. Đồng bằng

Câu 26: Gió Mậu dịch còn có tên gọi khác là gì?

A. Gió mùa Đông Bắc
B. Gió Tây ôn đới
C. Gió Đông cực
D. Gió Tín phong

Câu 27: Trong ngày 22-12, nửa cầu nào ngả nhiều về phía Mặt Trời?

A. Nửa cầu Nam.
B. Bằng nhau.
C. Nửa cầu Bắc.
D. Xích đạo.

Câu 28: Sấm sét và cầu vồng là hiện tượng thời tiết xuất hiện ở tầng nào?

A. tầng đối lưu
B. tầng cao
C. tầng tầng khuếch tán
D. tầng bình lưu

Câu 29: Vùng ven bờ lục địa của đại dương nào sau đây có rất nhiều núi lửa hoạt động?

A. Bắc Băng Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Thái Bình Dương.
D. Ấn Độ Dương.

Câu 30: Đường đồng mức càng gần thì địa hình có đặc điểm như thế nào?

A. địa hình càng dốc
B. địa hình càng thoải
C. địa hình bằng phẳng
D. địa hình gồ ghề

Câu 31: Đơn vị đo khí áp là gì?

A. độ rích-te
B. mi-li-ba (mb).
C. ki-lô-mét
D. Hertz ( Hz)

Câu 32: Khoáng sản có thể được chia thành mấy nhóm?

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Câu 33: lớp ô- dôn nằm ở tầng nào của khí quyển?

A. tầng đối lưu
B. tầng cao
C. tầng tầng khuếch tán
D. tầng bình lưu

Câu 34: Loại gió nào thổi từ áp áp cao cận chí tuyến đến áp thấp ôn đới

A. Gió Mậu dịch
B. gió Tín phong
C. Gió Tây ôn đới
D. Gió Đông cực

Câu 35: Quá trình tạo núi là kết quả tác động

A. nhanh, liên tục và hỗ trợ nhau của nội và ngoại lực.
B. lâu dài, phụ thuộc từng giai đoạn của nội và ngoại lực.
C. lâu dài, liên tục và đồng thời của nội và ngoại lực.
D. nhanh chóng nhưng hỗ trợ nhau của nội và ngoại lực.

Câu 36: Trên bề mặt Trái Đất được chia ra bao nhiêu đai áp cao và bao nhiêu đai áp thấp?

A. 2 đai áp cao và 2 đai áp thấp
B. 2 đai áp cao và 3 đai áp thấp
C. 3 đai áp cao và 4 đai áp thấp
D. 4 đai áp thấp và 3 đai áp cao

Câu 37: Khi xảy ra động đất, hành động nào sau đây không phù hợp?

A. Không đi cầu thang máy.
B. Chui xuống gầm bàn.
C. Trú ở góc nhà.
D. Tìm cách chạy ra khỏi nhà.

Câu 38: Khi có núi lửa phun trào, người dân sống ở gần khu vực núi lửa cần làm gì?

A. Gia cố nhà cửa thật vững chắc.
B. Nhanh chóng sơ tán khỏi khu vực.
C. Chuẩn bị gấp các dụng cụ để dập lửa.
D. Đóng cửa ở yên trong nhà, tuyệt đối không ra khỏi nhà.

Câu 39: Ở những nơi vỏ Trái Đất bị đứt gãy, các dòng mac-ma theo các khe nứt của vỏ Trái Đất, phun trào lên bề mặt (cả trên lục địa và đại dương) tạo thành

A. núi lửa.
B. động đất.
C. thủy triều.
D. vòi rồng.

Câu 40: Quan sát hình 2- Các địa mảng của lớp vỏ Trái Đất, điền từ còn thiếu vào dấu… trong câu sau: “Trong khi di chuyển, các địa mảng có thể xô vào nhau hoặc tách xa nhau. Mảng Âu-Á và mảng Phi sẽ ………., mảng Bắc Mỹ và mảng Âu-Á sẽ……..”

A. xô vào nhau, tách xa nhau.
B. tách xa nhau, xô vào nhau.
C. xô vào nhau, xô vào nhau.
D. tách xa nhau, tách xa nhau

Đáp án đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 6 năm 2021 - 2022

1. B

2. A

3. B

4. D

5. C

6. D

7. D

8. B

9. A

10. A

11. D

12. A

13. C

14. D

15. B

16. A

17. D

18. A

19. C

20. B

21. A

22. C

23. A

24. C

25. C

26. D

27. A

28. A

29. C

30. A

31. B

32. B

33. D

34. C

35. C

36. C

37. D

38. B

39. A

40. A

Đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh diều - Đề 2

Ma trận đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 6 năm 2021 - 2022

TTNội dung kiến thứcĐơn vị kiến thứcMức độ nhận thứcTổng
Nhận biếtThông hiểuVận dụngVận dụng caoSố CHThời gian% tổng điểm
Số CHThời gian(phút)Số CHThời gian (phút)Số CHThời gian (phút)Số CHThời gian(phút)TNTL

1

Vì sao cần học lịch sử

Bài 1: Lịch sử là gì

1

1

1

1

0,25

Bài 2: Thời gian trong lịch sử

1

1

1

1

0,25

2

Thời nguyên thuỷ

Bài 3: Nguồn gốc loài người

1

1

1

1

0,25

Bài 5: Chuyển biến về kinh tế, xã hội cuối thời nguyên thuỷ

1

10

1

11

1

3

Xã hội cổ đại

Bài 6: Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại

1

1

1

1

0,25

Bài 7: Ấn Độ cổ đại

1

1

1

1

0,25

Bài 8: Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỷ VII

1

1

1

1

0,25

Bài 9 : Hy Lạp và La Mã cổ đại

1/3

14

1/3

7

1/3

7

1

28

2,5

Tổng

5

5

7/3

25

1/3

7

1/3

7

6

2

45

5.0

Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức

5

25

7

7

15

35

45

50

45

5.0

Bảng đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 6

TTNội dung kiến thứcĐơn vị kiến thứcMức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giáSố câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biếtThông hiểuVận dụngVận dụng cao

1

Vì sao cần học lịch sử

Bài 1: Lịch sử là gì

Nhận biết:

- Nêu được khái niệm lịch sử và môn Lịch sử, tư liệu truyền miệng, tư liệu hiện vật, tư liệu chữ viết.

- Nêu được ý nghĩa của các nguồn tư liệu lịch sử

Thông hiểu:

- Giải thích được lý do vì sao phải học lịch sử

Vận dụng

- Phân biệt được các nguồn tư liệu lịch sử

Vận dụng cao:

- Liên hệ thực tế về các nguồn sử liệu tại địa phương.

1

(Câu 1)

Bài 2: Thời gian trong lịch sử

Nhận biết:

- Nêu được cách tính thời gian trong lịch sử: Trước và sau công nguyên

Thông hiểu:

- Giải thích được âm lịch là gì, dương lịch là gì

- Hiểu các khái niệm “ thập kỉ”, “ thế kỷ”, “ thiên niên kỷ”, “ thời gian “ trước công nguyên”, “ sau công nguyên”

Vận dụng

- Tính được thời gian xảy ra của sự kiện TCN cách ngày nay bao nhiêu năm

Vận dụng cao:

- Liên hệ đến ngày Tết và các ngày lễ hội truyền thống của dân tộ

1*

(Câu 2)

2

Thời nguyên thuỷ

Bài 3: Nguồn gốc loài người

Nhận biết:

- Nêu được quá trình tiến hoá từ vượn thành người trên Trái Đất. Kể tên được địa điểm tìm thấy dấu tích của Người tối cổ ở Đông Nam Á.

Thông hiểu:

- Giải thích được k/v ĐNA trong đó có Việt Nam là một trong những nơi con người xuất hiện từ sớm

Vận dụng

- Xác định được những dấu tích của Người tối cổ ở ĐNA

Vận dụng cao:

- Nhận xét về phạm vi phân bố của các dấu tích Người tối cổ ở Việt Nam

1

(Câu 3)

Bài 5: Chuyển biến về kinh tế, xã hội cuối thời nguyên thuỷ

Nhận biết:

- Trình bày được vai trò của kim loại đối với sự chuyển biến từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp.

- Nêu được một số nét cơ bản của xã hội nguyên thuỷ ở Việt Nam.

Thông hiểu:

- Giải thích được vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã

Vận dụng

- Nêu cảm nhận về đời sống vật chất, tinh thần của người nguyên thuỷ ở Việt Nam

Vận dụng cao:

- Liên hệ đến đời sống vật chất, tinh thần của con người này nay.

1*

(Câu 7)

Bài 6: Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại

Nhận biết:

- Trình bày được quá trình thành lập nhà nước của người Ai Cập và Lưỡng Hà

- Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về văn hoá ở Ai Cập, Lưỡng Hà.

Thông hiểu:

- Giải thích được lý do người Ai Cập giỏi về hình học, người Lưỡng Hà giỏi về số học.

Vận dụng:

- Giới thiệu về một thành tựu văn hoá của Lưỡng Hà hoặc Ai Cập mà HS ấn tượng nhất. - Liên hệ thành tựu còn sử dụng đến nay

Vận dụng cao:

- Trách nhiệm của bản thân HS trước giá trị văn hoá mà nhân loại để lại và góp phần xây dựng nền văn hoá dân tộc

1

(Câu 4)

Bài 7: Ấn Độ cổ đại

Nhận biết:

- Trình bày được những điểm chính về chế độ xã hội của Ấn Độ cổ đại

- Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về văn hoá ở Ấn Độ cổ đại

Thông hiểu:

- Giải thích được sự ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ với Việt Nam

Vận dụng:

- Giới thiệu về một thành tựu văn hoá của Ấn Độ mà HS ấn tượng nhất. - Liên hệ thành tựu còn sử dụng đến nay

Vận dụng cao:

- Trách nhiệm của bản thân HS trước giá trị văn hoá mà nhân loại để lại và góp phần xây dựng nền văn hoá dân tộc

1

(Câu 5)

Bài 8: Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỷ VII

Nhận biết:

- Trình bày được quá trình thống nhất và sự xác lập chế độ PK dưới thời Tần Thuỷ Hoảng

- Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về văn minh ở Trung Quốc thời cổ đại đến thế kỷ VII

Thông hiểu:

- Vẽ sơ đồ quá trình hình thành XHPK ở TQ thời Tần Thuỷ Hoàng

- Vẽ sơ đồ đường thời gian từ nhà Hán đến nhà Tuỳ.

Vận dụng:

- Giới thiệu về một thành tựu văn hoá của Trung Quốc mà HS ấn tượng nhất. - Liên hệ thành tựu còn sử dụng đến nay

Vận dụng cao:

- Trách nhiệm của bản thân HS trước giá trị văn hoá mà nhân loại để lại và góp phần xây dựng nền văn hoá dân tộc

1

(Câu 6)

Bài 9: Hy Lạp và La Mã cổ đại

Nhận biết:

- Trình bày được tổ chức nhà nước thành bang, nhà nước đế chế ở Hy Lạp và La Mã.

- Nêu được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã cổ đại. - Liên hệ thành tựu còn sử dụng đến nay

Thông hiểu:

- Lập bảng thống kê thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã cổ đại.

Vận dụng:

- Giới thiệu về một thành tựu văn hoá của Hy Lạp và La Mã cổ đại mà HS ấn tượng nhất.

- Liên hệ thành tựu còn sử dụng đến nay

Vận dụng cao:

- Trách nhiệm của bản thân HS trước giá trị văn hoá mà nhân loại để lại và góp phần xây dựng nền văn hoá dân tộc

1/3

(Câu 8)

1/3

(Câu 8)

1/3

(Câu 8)

Tổng

5

7/3

1/3

1/3

Tỉ lệ % theo từng mức độ

Đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 6 năm 2021 - 2022

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)

Câu 1: Học Lịch sử để biết được.

A. cội nguồn của tổ tiên, quê hương, đất nước, biết lịch sử của nhân loại.
B. nhân loại hiện tại đang đối mặt với khó khăn gì
C. sự biến đổi của khí hậu Trái Đất
D. sự vận động của thế giới tự nhiên

Câu 2: Nhà Tần thống nhất Trung Quốc năm 221TCN cách ngày nay bao nhiêu năm?

A. 2240 năm
B. 2241 năm
C. 2242 năm
D. 2243 năm

Câu 3: Dấu tích của Người tối cổ ở Việt Nam được phát hiện có niên đại sớm nhất từ khoảng.

A. 500000 năm trước
B. 600000 năm trước
C. 700000 năm trước
D. 800000 năm trước

Câu 4: Cư dân Ai Cập và lưỡng Hà có điểm chung nào về thành tựu văn hoá?

A. Tôn thờ rất nhiều vị thần
B. Viết chữ trên giấy
C. Có tục ướp xác
D. Xây dựng nhiều kim tự tháp

Câu 5: Các chữ số tự nhiên là phát minh của nước nào?

A. Ai Cập
B. Ấn Độ
C. Lưỡng Hà
D. Trung Quốc

Câu 6: Công trình kiến trúc nào được xem là biểu tượng của nền văn minh Trung Quốc?

A. Vạn Lý Trường Thành
B. Thành Ba- bi-lon
C. Đấu trường Cô-li-dê
D. Đền Pác-tê-nông

II - PHẦN TỰ LUẬN( 7đ)

Câu 7: Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã?

Câu 8: Hoàn thành bảng thống kê về thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã? Thành tựu nào còn được sử dụng đến ngày nay? Trách nhiệm của bản thân em với những thành tựu văn hoá đó?

Tên thành tựuVí dụ
Lịch
Chữ viết
Văn học
Sử học
Toán học
Vật lý
Kiến trúc, điêu khắc

Đáp án đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 6 năm 2021 - 2022

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ): Mỗi ý đúng 0,25đ:

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đ/a

A

C

D

A

B

A

II - PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu hỏiNội dungĐiểm

Câu 7.

(1,0)

Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã?

Kim loại ra đời-> diện tích mở rộng-> năng suất lao động tăng-> sản phẩm dồi dào-> dư thừa-> chiếm đoạt-> giàu- nghèo-> giai cấp thống trị, bị trị-> xã hội nguyên thuỷ tan rã

1,0

Câu 8

( 2, 5 điểm)

Hoàn thành bảng thống kê về thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã?

Tên thành tựu

Ví dụ

Lịch

Dương lịch

Chữ viết

Chữ cái trên cơ sở mẫu tự cổ của người Hi Lạp

Mẫu tự La- tin của người La Mã

Văn học

Sử thi I-li-át và Ô-đi-xê

Sử học

Lịch sử của Hê- rô- đốt

Toán học

Số La Mã, Ta-lét, Pi-ta-go

Vật lý

Ác-si-mét

Kiến trúc, điêu khắc

Tượng lực sĩ ném đĩa, đấu trường Cô-li-dê

1,5

Thành tựu nào còn được sử dụng đến ngày nay?

- Lịch dương, chữ viết, các ngành khoa học cơ bản, thành tựu kiến trúc, điêu khắc

0,5

Trách nhiệm của bản thân em với những thành tựu văn hoá đó?

- Giữ gìn, bảo tồn, phát huy giá trị văn hoá nhân loại để lại.

0,5

See more articles in the category: Lời chúc
See also  Hướng dẫn cách tạo và quản lý bộ lọc trên Google Sheets 2022

Leave a Reply